Đánh giá 5 dòng xe tay ga Honda 2017

Muaban.net hân hạnh giới thiệu đến bạn những dòng xe tay ga honda được nhiều người ưa chuộng hiện nay, giúp bạn có thêm thông tin để lựa chọn cho mình một chiếc xe ưng ý.

Tính từ tháng 3 năm 1996 đến nay, đã hơn hai thập kỷ thương hiệu xe honda có mặt tại Việt Nam. Thương hiệu này quá đỗi thân thuộc và ăn sâu vào tâm trí người tiêu dùng đến mức người ta gọi “xe máy” là “honda”.

Bạn đang nôn nóng sở hữu một chiếc xe mới nhưng chưa biết lựa chọn như thế nào trước thị trường xe quá phong phú, đa dạng. Các dòng xe tay ga honda là những lựa chọn rất đáng để bạn tham khảo, cùng muaban.net tìm hiểu qua bài viết dưới đây nào.

 

Các dòng xe tay ga Honda được ưa chuộng hiện nay

1. Xe tay ga honda Airblade

Giá xe

Phiên bản sơn từ tính cao cấp (màu xám bạc, vàng đen, xám đen):

  • Giá niêm yết : 40.990.000
  • Giá đại lý : 45.000.000

Phiên bản cao cấp (màu đỏ bạc, trắng bạc, xanh bạc, đen bạc):

  • Giá niêm yết : 39.990.000
  • Giá đại lý : 43.500.000

Phiên bản thể thao (màu xám đen, đỏ đen, cam đen)

  • Giá niêm yết : 37.990.000
  • Giá đại lý : 43.400.000

Phiên bản sơn mờ đặc biệt (màu đen mờ)

  • Giá niêm yết : 39.990.000
  • Giá đại lý : 46.500.000

Honda Airblade

Đánh giá ưu điểm và nhược điểm xe:

Ưu điểm

  • Kiểu dáng thiết kế cách tân, hầm hố như các Autobot trong phim Transformer thu hút người dùng ngay từ cái nhìn đầu tiên.
  • Xe được trang bị toàn bộ đèn LED chiếu sáng phía trước giúp tăng độ chiếu sáng nhưng vẫn tiết kiệm điện năng hơn đèn halogen hay đèn bi-xenon truyền thống. Ngoài ra, phiên bản thể thao được bố trí đèn LED xung quanh ổ khóa giúp bạn tra chìa vào ổ dễ dàng trong đêm tối.
  • Kiểu dáng góc cạnh và cứng cáp hơn so với thế hệ cũ, dày hơn đáng kể so với bản đầu tiên. Chiều dài xe giảm so với phiên bản cũ còn 1.881 mm (phiên bản cũ:1.901 mm, chiều cao còn 1.111 mm (phiên bản cũ là 1.115 mm), chiều rộng của xe vẫn giữ mức 687 mm.
  • Khung xe được chế tạo bằng vật liệu có trọng lượng nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ cứng chắc. Tổng trọng lượng Air Blade 2017 là 110 kg (phiên bản cũ nặng 113 kg).
  • Khối động cơ mới có hiệu suất hoạt động cao hơn và khả năng tăng tốc cũng tốt hơn.
  • Động cơ mới cũng tiết kiệm nhiên liệu hơn thế hệ cũ 4%.
  • Cung cấp những phụ tùng độ chính hãng giúp các tín đồ xe độ có thêm sự lựa chọn để biến chiếc xe của mình thành hàng độc.

Nhược điểm

  • Dung tích cốp xe không đổi gây bất tiện khi bạn có nhu cầu chứa nhiều đồ. Vách ngăn trong cốp làm hạn chế khả năng chứa đồ.
  • Cấu tạo xe khó sửa chữa
  • Đèn xe LED và mạch nằm tách biệt trong phần đầu xe. Air Blade dùng loại đèn led khúc xạ, đèn được chiếu từ phía trên xuống. Chính vì vậy, khi nhìn trực diện bạn sẽ không thể nhìn thấy bóng đèn led nằm ở đâu.

2. Xe Lead

Giá xe

Bản tiêu chuẩn (màu xanh và màu đỏ) :

  • Giá niêm yết: 37.490.000
  • Giá đại lý: 38.200.000

Bản cao cấp (màu trắng nâu, xanh nâu, bạc nâu, vàng, vàng nâu) :

  • Giá niêm yết: 38.490.000
  • Giá đại lý: 37.900.000

Honda Lead

Ưu điểm và nhược điểm của xe

Ưu điểm

  • Thiết kế mới thanh gọn hơn, thân xe trơn mịn kết hợp với những hình khối góc cạnh và đường viền dọc thân xe tạo vẻ khỏe khoắn, trẻ trung. Khối lượng xe giảm từ 115 kg xuống 113kg.
  • Cụm đèn định vị được trang bị đèn LED hình chữ V là điểm nhấn của chiếc xe. Bên cạnh đó, đèn LED còn được trang bị cho đèn hậu và đèn phanh.
  • Bổ sung đèn báo thay dầu, giúp khách hàng nữ dễ dàng quan sát và theo dõi hoạt động của xe tránh tình trạng cạn dầu, dầu đi lâu đã hỏng khiến ảnh hưởng đến hoạt động của động cơ.
  • Ổ khóa đa năng (khóa điện, khóa từ, khóa cổ, khóa yên) chống gỉ sét hiệu quả tăng độ bảo vệ cho xe của bạn.
  • Tiện lợi khi mở yên và mở nắp bình xăng với 2 công tắc được tích hợp vào cùng 1 nút bấm ngay bên cạnh ổ khóa chính.
  • Hệ thống phanh an toàn kết hợp giúp phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước và bánh sau khi chỉ dùng phanh sau. Người mới lái xe và người đã có kinh nghiệm đều dễ dàng sử dụng.
  • Dáng xe thấp, dễ điều khiển và cốp đựng đồ rất thoải mái làm hài lòng các chị em phụ nữ.
  • Động cơ mạnh mẽ giúp xe. Khi nhả ga, xe không bị gằn lại ngay, không gây cảm giác giác dồn về phía trước.
  • Xe chạy đầm với kích cỡ lốp không đổi.
  • Cốp chứa đồ có dung tích 37 lít, chứa được 2 mũ bảo hiểm cả đầu cỡ lớn cùng nhiều vật dụng cá nhân.

Nhược điểm

  • Gầm xe thấp, khá to và thô.
  • Kiểu dáng vẫn còn hơi cồng kềnh so với những thương hiệu khác nên một số khách hàng nữ không mấy thiện cảm.
  • Giá thành cao hơn đáng kể so với Vision.

3. Xe SH Mode

Giá xe

Bản tiêu chuẩn (màu xanh và màu đỏ)

  • Giá niêm yết: 50.990.000
  • Giá đại lý: 58.500.000

Bản cá tính (màu đỏ đậm và bạc mờ)

  • Giá niêm yết: 51.490.000
  • Giá đại lý: 59.200.000

Bản thời trang (màu trắng, xanh ngọc, vàng, xanh tím)

  • Giá niêm yết: 51.490.000
  • Giá đại lý: 61.800.000

Honda Sh Mode

Ưu điểm và nhược điểm của xe

Ưu điểm

  • Phuộc sau của xe có 5 cấp độ tải, theo số từ 1 tới 5 theo mức độ cứng dần (1 là mềm nhất) nên xe nhún tốt và chạy êm
  • Dung tích bình xăng 5,5 lít với thiết kế khay chống tràn xăng và lỗ thoát hợp lý
  • Cốp chứa đồ có dung tích 18 lít không rộng lắm, vừa một chiếc mũ bảo hiểm và ít đồ cá nhân kích thước nhỏ
  • Chỗ để chân khá tiện lợi, dễ gạt dễ cất, gọn gàng, chắc chắn
  • Vị trí ngồi của cả người trước và người ngồi sau đều khá chắc chắn, gọn gàng, không thừa thãi như trên SH
  • Yên xe cũng khá phẳng, không bị dốc trôi về phía trước khi sử dụng phanh

Nhược điểm

  • Bánh trước kích thước lớn nên khi chạy qua đoạn đường xấu gây mỏi lưng.
  • Xe bị tưng lên và dằn mạnh xuống khi bánh sau chạy qua chỗ xấu
  • Phần tay nắm và chở đồ phía sau được thiết kế phẳng, đặt trước 4 lỗ để tiện cho việc lắp hộp đồ do đây là phiên bản quốc tế.
  • Thiết kế tay nắm sau xe khá to, gồ ghề, không êm tay.

4. Xe Honda PCX

Giá xe

Bản tiêu chuẩn (màu đen, đỏ, xanh lam)

  • Giá niêm yết: 51.990.000
  • Giá đại lý: 54.200.000

Bản cao cấp (màu bạc mờ, đen mờ, xanh lục)

  • Giá niêm yết: 51.490.000
  • Giá đại lý: 59.500.000

Honda PCX

Ưu điểm và nhược điểm của xe

Ưu điểm

  • Xe khá tiết kiệm nhiên liệu, một lít xăng đi được 48 km
  • Ứng dụng công nghệ phun xăng điện tử nên giảm khói thải, giúp động cơ xe hoạt động êm ái
  • Xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3
  • Trang bị hệ thống tắt máy tự động khi gặp đèn đỏ (idding stop)
  • Thắng CBS của xe giúp bạn lái xe an toàn
  • Bánh xe lớn nên hệ giảm xóc dài giúp bạn lái xe thoải mái và chắc chắn

Nhược điểm

  • Không phù hợp với phụ nữ
  • Khi chạy trên xa lộ, nếu xe không đủ tải thường hay lắc
  • Không láp baga được
  • Khoảng cách giữa 2 bánh xe khá dài nên sẽ không an toàn cho lắm khi xe quẹo cua dài.
  • Cấu trúc máy khó sửa chữa
  • Gầm xe thấp khiến bạn khó khăn khi leo lề

5. Xe Vision

Giá xe:

Phiên bản cao cấp (màu đen mờ):

  • Giá niêm yết : 29.900.000
  • Giá đại lý : 37.200.000

Phiên bản thời trang (màu xanh, vàng, trắng, đỏ, đỏ đậm, hồng):

  • Giá niêm yết : 29.900.000
  • Giá đại lý : 35.300.000

Honda Vision

Đánh gia ưu điểm và nhược điểm của xe:

Ưu điểm:

  • Mức giá khá tốt
  • Phiên bản năm 2017 được nâng cấp với nhiều cải tiến và kỹ thuật mang đến động cơ vượt trội.
  • Dung tích bình xăng và độ cao gầm xe khá lớn

Nhược điểm:

  • Vị trí nắp bình xăng ở dưới chân người lái. Do đó, khi muốn nạp nhiên liệu người sử dụng xe phải rời xe và lật thảm trải chân lên
  • Không có thiết kế nút nhấn để mở yên như xe Lead
  • Nút còi và nút gạt xi-nhan dễ gây nhầm lẫn, nút còi ở vị trí quá cao
  • Cốp xe nhỏ chỉ chứ được một mủ bảo hiểm cả đầu
  • Bộ gương khá to nên vướng víu và dễ gây va đập khi tham gia giao thông

Trên đây là giá bán, cũng như ưu nhược điểm các dòng xe tay ga của Honda. Hy vọng những thông tin ở trên có thể giúp bạn lựa chọn cho mình một chiếc xe ưng ý, phù hợp với điều kiện tài chính và nhu cầu sử dụng.

Ngọc Minh

ĐĂNG TIN MIỄN PHÍ
Muaban.net là kênh đăng tin mua bán rao vặt uy tín, hiệu quả