8 dòng xe phân khối lớn giá dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay

8 dòng xe phân khối lớn dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay
8 dòng xe phân khối lớn dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay

Bạn đang tìm mua xe phân khối lớn giá dưới 100 triệu đồng nhưng còn do dự vì chưa biết nên chọn dòng xe nào phù hợp?

Hiện nay, tại thị trường Việt Nam bên cạnh những dòng xe tay côn, xe tay ga thì xe phân khối lớn giá rẻ cũng khá được ưa chuộng bởi động cơ mạnh mẽ và kiểu dáng thể thao, cá tính.

Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ 8 dòng xe phân khối lớn dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay mà bạn nên tham khảo.

>>> Xem ngay: Đánh giá top 5 ứng cử viên hàng đầu cho xe mô tô phân khúc 60 triệu

1. Yamaha R15 V3 2019

  • Giá bán từ 93 triệu đồng

Xe phân khối lớn Yamaha R15 V3 là phiên bản mới nhất của hãng xe Nhật trong phân khúc sport bike đường phố tại Việt Nam.

Ở phiên bản này, Yamaha R15 V3 được thay đổi toàn diện so với thế hệ đàn anh từ ngoại hình, sức mạnh động cơ cho tới những trang bị đi kèm. Nhằm đáp ứng đúng nhu cầu của khách hàng Việt.

So với những mẫu Sport Bike hay Sport City cùng phân khúc thì ngoại hình mới của R15 V3 có phần cá tính và nổi bật hơn hẳn.

Ngoại hình của R15 mới được lấy cảm hứng từ hai mẫu xe YZF-R6 và YZF-R1 thế hệ mới. Phần đầu xe là cụm đèn pha chiếu sáng dạng đôi, sử dụng LED vừa hiện đại, sang trọng vừa tiết kiệm nhiên liệu.

Yamaha R15 V3 2019 được thay đổi toàn diện so với thế hệ đàn anh từ ngoại hình, sức mạnh động cơ cho tới những trang bị đi kèm.
Yamaha R15 V3 2019 được thay đổi toàn diện so với thế hệ đàn anh từ ngoại hình, sức mạnh động cơ cho tới những trang bị đi kèm.

Yamaha R15V3 2019 có kích thước chiểu dài x rộng x cao lần lượt là 1,990 x 725 x 1,135 (mm). Chiều cao yên của xe là 815mm nên thích hợp với những người cao từ 1,65m.

Tuy nhiên, đối với những khách hàng có chiều cao khiêm tốn hơn thì vẫn có thể hạ phuộc được từ 4-5cm để có thể điều khiển xe dễ dàng.

Thông số kỹ thuật Yamaha R15 2019

  • Dài x Rộng x Cao : 1990 mm x 725 mm x 1125 mm
  • Độ cao yên : 815 mm
  • Cỡ lốp trước/sau : Lốp trước 100 / 80-17M/C 52P – Lốp sau 140/70-17M/C 66S
  • Loại động cơ : SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng
  • Dung tích xy-lanh : 155.1cc
  • Công suất tối đa : 19,04PS / 10.000rpm
  • Dung tích nhớt máy : Định kỳ = 0,85 – Lọc dầu = 0,95 – Ra máy 1,05
  • Hộp số : 6 cấp số, côn tay
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI
  • Phanh trước/sau: Đĩa;

2. Honda CB150R 2019

  • Giá bán từ 98 triệu đồng

Nằm trong top những chiếc xe phân khối lớn giá dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay Honda CB150R 2019 sở hữu một số thiết kế nổi bật.

Xe gồm cụm đèn pha tròn hoài cổ sử dụng hoàn toàn công nghệ chiếu sáng LED chia làm 2 tầng. Đèn hậu và đèn xi-nhan phía sau cũng dùng công nghệ LED hiện đại.

Honda CB150R 2019 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 1.973 x 822 x 1.053 mm. Chiều dài trục cơ sở 1.296 mm. Chiều cao yên 795 mm. Khoảng sáng gầm 139 mm.

Honda CB150R 2019 nằm trong top những chiếc xe phân khối lớn dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay
Honda CB150R 2019 nằm trong top những chiếc xe phân khối lớn dưới 100 triệu đáng mua nhất hiện nay.

Bánh trước được trang bị bộ mâm 17 inch lốp 110/70. Bánh sau mâm 17 inch lốp 150/60. Hệ thống phanh phía trước là loại đĩa phanh thủy lực đường kính 296 mm, tùy chọn ABS.

Phía sau của Honda CB150R 2019 cũng là loại đĩa phanh thủy lực đường kính 220 mm tùy chọn ABS.

Hiện nay Honda CB150R đây sẽ là mẫu xe côn tay cỡ nhỏ thứ 3 được Honda Việt Nam phân phối sau MSX và Winner.

Thông số kỹ thuật Honda CB150R 2019

  • Kích thước tổng thể (DxRXC): 1.973 x 822 x 1.053 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1296 mm
  • Chiều cao yên: – 795 mm
  • Khoảng sáng gầm: 139 mm
  • Tự trọng: 143 kg
  • Lốp trước: Lốp 110/70
  • Lốp sau: Lốp 150/60
  • Động cơ kiểu: Xy-lanh đơn, dung tích: 149 cc,  hành trình piston: 57.8 mm, tỉ số nén: 11,3: 1
  • Công suất cực đại: 16,1 mã lực tại 9.500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: Mô-men xoắn cực đại 13,6 Nm tại 8.000 vòng/phút
  • Hộp số: Hộp số 6 cấp
  • Hệ thống phun xăng: Phun xăng điện tử
  • Dung tích bình nhiên liệu: 8.5 Lít
  • Tiêu hao nhiên liệu: 40,5 Km/ Lít

>>> Có thể bạn quan tâm: Tháng 11 và bảng giá mới nhất của 6 thương hiệu xe mô tô đình đám

3. Yamaha Fz150i 2019

  • Giá bán từ 75 – 78 triệu đồng

Mẫu xe phân khối lớn giá rẻ Yamaha FZ-150i 2019 có thiết kế gồm chiều dài x rộng x cao lần lượt là 1.950 x 720 x 1.025 mm. Chiều dài cơ sở 1.320 mm. Khoảng sáng gầm xe 165 mm.

Xe có trọng lượng 131 kg. Dung tích bình xăng 11 lít và chiều cao yên đạt 795 mm.

Ở phiên bản 2019 dòng xe phân khối lớn Yamaha FZ-150i còn được trang bị đèn pha 2 tầng. Cả đèn pha và đèn hậu của xe đều dùng công nghệ LED.

Yamaha FZ-150i 2019 có thiết kế đèn phía trước gồm 2 dải chiếu sáng ban ngày và đèn xi-nhan dạng halogen.

Xe được trang bị phanh đĩa đơn 2 piston, kích thước lốp 90/80, giảm xóc sau dạng monosock, phanh đĩa 1 piston. Cả 2 bánh của Yamaha FZ-150i 2019 đều được trang bị mâm 17 inch.

Fz150i 2019 là mẫu xe phân khối lớn giá rẻ đáng chú ý của thương hiệu Yamaha.
Fz150i 2019 là mẫu xe phân khối lớn giá rẻ đáng chú ý của thương hiệu Yamaha.

FZ150i 2019 sở hữu khối động cơ SOHC 150cc, 4 thì, 4 van. Tản nhiệt độ động cơ bằng dung dịch cho công năng 16,4 mã lực tại vòng tua máy 8.500 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 14,5 Nm tại 7.500 vòng/phút. Đi kèm hộp số 5 số, ly hợp ướt.

Thông số kỹ thuật Yamaha Fz150i 2019

  • Động cơ: Xy-lanh đơn, 155 cc, làm mát dung dịch, SOHC, tích hợp công nghệ van biến thiên VVA
  • Hộp số: 6 cấp
  • Công suất tối đa: 16,3 mã lực tại vòng tua máy 8.5000 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại: 14,5 Nm tại vòng tua máy 7.500 vòng/phút
  • Chiều Dài x Rộng x Cao: 1.950 mm x 720 mm x 1.025 mm
  • Trọng lượng: 131 kg
  • Khoảng sáng gầm: 165 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1.320 mm
  • Dung tích bình xăng: 11 lít
  • Phuộc trước: Phuộc ống lồng
  • Phuộc sau: Monosock
  • Phanh trước: Phanh đĩa đơn 2 piston
  • Phanh sau: Phanh đĩa 1 piston
  • Lốp trước/sau: Trước 90/80, Sau 130/70
  • Mâm 17 inch

4. Kawasaki Z125 Pro 2019

  • Giá bán từ 80 triệu đồng

Về ngoại hình thì Kawasaki Z125 Pro KRT 2019 không có nhiều thay đổi so với phiên bản trước đó, trừ bộ tem mới của đội đua Kawasaki Racing.

Kawasaki Z125 Pro 2019 có kích thước nhỏ nhắn với chiều dài, rộng, cao lần lượt 1.700 x 740 x 1.005 (mm). Chiều cao yên 780 mm. Khối lượng khô chỉ tầm 101 kg. Do đó, chiếc xe mô tô này khá linh hoạt khi di chuyển trên phố.

Thêm một thay đổi nữa ở dòng xe phân khối lớn Kawasaki Z125 Pro KRT phiên bản 2019 phía trên cụm đèn pha còn có sự xuất hiện của 2 sọc màu đen. Dòng chữ “Kawasaki Racing Team”. Phần ốp phía dưới yên xe với những đường vằn đen trắng đi kèm số 125.

Ở phiên bản 2019, Z125 Pro được bổ sung thêm 2 phối màu cũng như thiết kế tem mới. Bình xăng sắc cạnh với dung tích 7,4 lít rất phù hợp với những chuyến hành trình dài.

Kawasaki Z125 Pro 2019 có ngoại hình không có nhiều thay đổi so với phiên bản trước đó
Kawasaki Z125 Pro 2019 có ngoại hình không có nhiều thay đổi so với phiên bản trước đó.

Hệ thống phuộc Upside Down phía trước của Kawasaki Z125 Pro KRT 2019 được xem là chi tiết ấn tượng nhất trên mẫu xe nhỏ này.

Giống như MSX 125 Kawasaki Z125 Pro KRT 2019 có phần yên xe nhỏ nên khá chật nếu ngồi cả 2 người lớn cùng một lúc. Bảng đồng hồ kỹ thuật số LCD của xe được lấy cảm hứng từ Z800 đi kèm đồng hồ Analog.

Thông số kỹ thuật Kawasaki Z125 Pro 2019

  • Chiều dài, rộng, cao lần lượt 1.700 x 740 x 1.005 (mm)
  • Chiều cao yên 780 mm
  • Lốp trước: 100/80-17
  • Lốp sau: 130/70-17
  • Động cơ 125cc, 1 xylanh, SOHC 2 van, làm mát bằng gió.
  • Bình xăng có dung tích 7,4 lít
  • Công suất của Z125 đạt 9,5 mã lực (9.5 HP)
  • Xe chỉ có 4 cấp số. Đối với bản côn tự động Z125: N 1 2 3 4 – Z125 PRO: 1 N 2 3 4.
  • Trọng lượng 101 kg.

5. KTM RC200 2019

  • Giá bán từ 88 triệu đồng

Xe phân khối lớn KTM RC200 2019 là mẫu xe sportbike đáng chú ý trong phân khúc xe phân khối lớn dưới 100 triệu.

Về tổng thể, KTM RC 200 ABS có thiết kế như mũi tên với kiểu dáng gọn gàng và vuốt nhọn ở cả hai đầu. Để lộ bộ khung thép ống dạng lưới đặc trưng của thương hiệu xe áo. Đuôi xe kiểu thiết kế lền mạch với yên xe hai tầng.

KTM RC200 2019 là mẫu xe sportbike đáng chú ý trong phân khúc xe phân khối lớn dưới 100 triệu.
KTM RC200 2019 là mẫu xe sportbike đáng chú ý trong phân khúc xe phân khối lớn dưới 100 triệu.

KTM Duke 200 2019 được nâng cấp bộ giảm thanh xả bên cạnh tương tự như Duke 390 và Duke 250. Hệ thống ống xả mới cũng sẽ giúp Duke 200 tuân thủ các tiêu chuẩn khí thải khắt khe hơn.

KTM RC200 2019 lấy sức mạnh từ động cơ tiêm một xi-lanh đơn 199,5 cc, sản xuất công suất 25 mã lực và mô-men xoắn 19 Nm. Động cơ được kết hợp với hộp số 6 cấp.

Đặc biệt, KTM RC200 2019 còn được trang bị công nghệ chống bó cứng phanh ABS.

Thông số kỹ thuật KTM RC200 2019

  • Động cơ: 199,5 cc; Công suất tối đa: 24.65 mã lực @ 10000 rpm
  • Mô-men xoắn tối đa: 19,2 Nm @ 8000 rpm
  • Số lượng xi lanh: 1; Hộp số: 6 cấp;
  • Chiều cao: 820 mm
  • Chiều cao gầm: 178,5 mm;
  • Trọng lượng ướt: 154 kg
  • Dung tích bình xăng: 9,5 lít;
  • Tốc độ tối đa: 140 kmph
  • Kích thước lốp trước: 110 / 70-17; Kích thước lốp sau: 150 / 60-17
  • Chiều Dài X Rộng x Cao: 1978 mm x 688 mm x 1098 mm;
  • Chiều dài cơ sở: 1340 ± 15 mm
  • Trọng lượng khô:147,5 kg; Trọng lượng ướt: 154 kg

6. Suzuki GSX R150 2019

  • Giá bán từ 75 triệu đồng

Cả hai phiên bản Suzuki GSX-R150 và Suzuki GSX-S150 đã được hãng giới thiệu lần đầu tiên tại thị trường Indonesia hồi năm ngoái và đến nay mới về Việt Nam.

Suzuki GSX-R150 là mẫu xe thể thao hoàn toàn mới được thiết kế với kiểu dáng mạnh mẽ, khả năng tăng tốc ấn tượng nhất trong phân khúc 150 phân khối có mức giá dưới 100 triệu đồng hiện nay.

Những chi tiết cơ bản của đàn anh tiền nhiệm vẫn được giữ nguyên trên đời xe này. Bao gồm: Khóa thông minh, mặt đồng hồ hiển thị thông minh LCD, cụm đèn pha và đèn hậu với bóng LED ấn tượng.

Suzuki GSX R150 2019-1 là mẫu xe thể thao có kiểu dáng mạnh mẽ với giá bán từ 75 triệu đồng
Suzuki GSX R150 2019-1 là mẫu xe thể thao có kiểu dáng mạnh mẽ với giá bán từ 75 triệu đồng.

Suzuki GSX R150 2019 cũng có kích thước xe cũng được giữ nguyên dáng vóc thể thao. Xe có chiều dài tổng thể lên tới 1.975 mm. Chiều dài cơ sở 1.300 mm. Chiều cao 1.070 mm. Bề ngoài có thiết kế cực kỳ hầm hố và ấn tượng.

Suzuki GSX-R150 2019 sử dụng khối động cơ DOHC, 4 thì, xy-lanh đơn với dung tích 150 phân khối, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử FI.

Khối động cơ của Suzuki GSX-R150 2019 có khả năng sản sinh công suất tối đa 18,6 mã lực tại 10.500 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 14 Nm tại 9.000 vòng/phút. Hộp số 6 cấp với hệ thống phanh đĩa đơn ở cả hai bánh trước/sau.

Thông số kỹ thuật Suzuki GSX-R150 2019

  • Hệ thống van: DOHC 4 – van Số Xy – lanh: 1 xy – lanh
  • Loại động cơ: 4-thì, làm mát bằng dung dich
  • Đường kính x hành trình piston: 62.0 mm x 48.8 mm
  • Dung tích xy-lanh: 147,3 cm3 Tỉ số nén: 11,5 :1
  • Công suất cực đại 14,1 kW / 10,500 vòng / phút
  • Mô-men cực đại: FI 14,0 Nm / 9,000 vòng / phút
  • Hệ thống bơm xăng: Điện/Đạp chân
  • Hệ thống truyền động: 6 cấp số, côn tay
  • Loại khung sườn: Cấu trúc dạng kim cương
  • Hệ thống phanh Trước: Đĩa/ Sau: Đĩa Bình điện: 12V -5Ah
  • Hệ thống treo Trước: Telescopic/ Sau: Gắp sau
  • Kích cỡ vỏ xe Trước: 90/80-17M/C 46P/ Sau 130/70-17M/C 62P
  • Đèn pha: LED Đèn hậu: Đèn bóng halogen
  • Cụm đồng hồ: Kỹ thuật số
  • Dung tích bình xăng: 11 lít

7. Benelli BN302 2019

  • Giá bán từ 98 – 107 triệu đồng

Benelli BN302 2019 có thiết kế phần đầu xe đã được thay đổi với đèn led hoàn toàn mới. Ghi đông của xe cũng được thiết kế nâng cao hơn tạo tư thế ngồi thoải mái hơn.

Bình xăng và đuôi xe được thay đổi nhẹ so với phiên bản cũ toát lên vẻ thon gọn và thanh thoát hơn.

Xe phân khối lớn Benelli BN302 2019 sử dụng khối động cơ 2 xy lanh thằng hàng, 4 thì, làm mát bằng chất lỏng, 4 van xy lanh, cam đôi EFI.

Xe có dung tích xy lanh vừa phải chỉ 300 cc, đường kính và hành trình piston là 65×45,2 mm, tỷ số nén động cơ 12:1, lực kéo 28,4 Nm/9000 rpm. Hệ thống bôi trơn ướt và hộp số ly hợp ướt 6 cấp.

Benelli BN302 2019 hiện đang cạnh tranh với xe phân khối lớn Yamaha R3, Kawasaki Ninja 300.
Benelli BN302 2019 hiện đang cạnh tranh với xe phân khối lớn Yamaha R3, Kawasaki Ninja 300.

Chiều dài cơ sở của Benelli BN302 2019 là 2125 mm. Chiều rộng bao gồm gương là 1130 mm. Chiều cao yên khoảng 790 mm, khoảng cách trục bánh xe 1405 mm. Khối lượng khô 195 kg và dung tích bình xăng 16 lít.

Tại thị trường Việt Nam, mẫu xe sportbike Italy hiện đang cạnh tranh với xe phân khối lớn Yamaha R3, Kawasaki Ninja 300.

Thông số kỹ thuật Benelli BN302 2019

  • Cỡ lốp trước/sau: Trước 120/70R/17; Sau 160/60R/17
  • Công suất tối đa: 27 Kw, 11500rpm
  • Kích thước xe Dài x Rộng x Cao: 2115 mm x 800mm x 1130mm
  • Dung tích xy-lanh: 300cc
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử
  • Loại động cơ: 2 xi lanh thẳng hàng, 4 thì làm mát bằng chất lỏng, 4van/ xylanh, cam đôi
  • Độ cao yên: 795 mm Phanh trước/sau: Đĩa;Đĩa
  • Đường kính x hành trình pít tông: 65 x 45.2mm

8. GPX Demon 150 GR 2019

  • Giá xe từ 63 triệu đồng

Xe phân khối lớn dưới 100 triệu đồng Demon 150GR 2019 có kiểu dáng tương tự như mẫu xe đình đám Panigale của Ducati, nhưng nhỏ hơn một chút.

Kích thước tổng thể dài 1.835 mm, rộng 750 mm và cao 1050 mm. Chiều cao yên ở mức 780 mm. Trọng lượng chỉ nặng 130 kg. Tính linh hoạt của xe cực kỳ tốt.

Xe được giới chuyên gia đánh giá cao vì được trang bị khá nhiều công nghệ hiện đại.

Demon 150GR 2019 có thiết kế nổi bật với cặp đèn pha LED, bên trên tích hợp dãy DEMI LED trải dài. 2 bên là đèn xi-nhan LED cho ra ánh sáng tối ưu.

GPX Demon 150 GR 2019 có kiểu dáng tương tự như mẫu xe đình đám Panigale của Ducati, nhưng nhỏ hơn một chút.
GPX Demon 150 GR 2019 có kiểu dáng tương tự như mẫu xe đình đám Panigale của Ducati, nhưng nhỏ hơn một chút.

Đặc biệt, Demon 150GR 2019 được thiết kế nổi bật với cặp đèn pha LED. Bên trên tích hợp dãy DEMI LED trải dài.

Hai bên là đèn xinhan LED cho ra ánh sáng tối ưu. Phuộc trước USD với ánh vàng nổi bật. Đuôi sau vuốt nhọn, cao tích hợp đèn hậu LED, xi-nhan LED tách rời. Ống pô đút ngầm làm gọn gàng hơn cho phần thân xe.

Thông số kỹ thuật Demon 150GR 2019

  • Động cơ: 149cc – 4 kỳ – 6 số
  • Tỉ số nén: 9.2:1
  • Làm mát: Gió
  • Đèn trước/sau: Full Led
  • Thắng trước & sau: Dĩa
  • Phuộc trước: Upside down
  • Phuộc sau: Mono Spring YSS
  • Lốp trước: 120 / 70-14″ Pirelli
  • Lốp sau: 140 / 70-14″ Pirelli
  • Kích thước Rộng x Dài x Cao: 750 x 1.835x 1.050 mm
  • Chiều cao yên: 780 mm
  • Trọng lượng: 130 kg
  • Dung tích bình xăng: 8 lít

Tóm lại:

Trên đây là vài chia sẻ của chúng tôi về 8 mẫu xe phân khối lớn dưới 100 triệu đang được người dùng quan tâm nhiều so với các đối thủ cùng mức giá và phân khúc.

Đừng quên ghé ngay muaban.net để tìm thấy những mẫu xe phân khối lớn giá dưới 100 triệu đồng chất lượng, giá tốt. Thỏa mãn niềm đam mê tốc độ của mình.

Trần Thanh – Content Writer

>>> Xem thêm: Chọn xe đi phượt cho nữ đừng bỏ qua 5 mẫu xe mô tô này

ĐĂNG TIN MIỄN PHÍ
Muaban.net là kênh đăng tin mua bán rao vặt uy tín, hiệu quả
Chia sẻ